Phân chia khu vực ưu tiên 2019 chi tiết, chính xác nhất

Trong quy chế tuyển sinh năm 2019 chắc hẳn còn rất nhiều bạn thắc mắc về phân chia khu vực ưu tiên. Bởi mỗi khu vực ưu tiên ảnh hưởng đến cách tính điểm cộng trong tuyển sinh THPT Quốc Gia 2019 bao gồm KV1, KV2, KV3, KV2-NT của năm 2019. Hãy cùng tham khảo bảng phân chia khu vực dưới đây để không đánh mất quyền lợi nhé.

Điểm cộng ưu tiên theo khu vực tuyển sinh THPT Quốc gia năm 2019

Phân chia khu vực ưu tiên tuyển sinh 2019

Trong quy chế tuyển sinh năm 2019, các thí sinh dự thi THPT Quốc gia 2019 sẽ được cộng điểm ưu tiên theo khu vực tuyển sinh, cụ thể như sau:

  • KV1: được 0,75 điểm ưu tiên

Khu vực 1 bao gồm các xã khu vực I,II,III thuộc vùng dân tộc và miền núi theo quy định hiện hành tương ứng với thời gian học THPT hay trung cấp của các thí sinh; các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang hải đảo và ven biển, các xã đặc biệt khó khăn, xã an toàn khu thuộc vào diện đầu tư của chương trình 135 theo quy định của Thủ tướng Chính Phủ.

  • KV2-NT: được 0,5 điểm ưu tiên

Khu vực 2 nông thôn bao gồm các địa phương không thuộc KV1, KV2, KV3

  • KV2: được 0,25 điểm ưu tiên

Khu vực 2 thuộc các thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh, các xã, huyện ngoại thành của thành phố trực thuộc Trung ương trừ các xã thuộc KV1.

  • Theo đó KV3 không thuộc diện được cộng điểm ưu tiên khu vực.

Khu vực 3 thuộc các quận nội thành của thành phố trực thuộc trung ương.

Để biết mình thuộc khu vực nào có cách tính điểm riêng thì các bạn thí sinh hãy cùng theo dõi bảng phân chia khu vực tuyển sinh THPT Quốc gia năm 2019

Phân chia theo khu vực tuyển sinh trên cả nước

Khu vực 1 ở đâu? Khu vực 3 gồm những tỉnh nào? Những thắc mắc này nhận được không ít sự quan tâm của các bạn thí sinh khi xét tuyển vào các trường Đại học, Cao đẳng. Hiểu được những băn khoăn đó, ban tư vấn tuyển sinh Trường Cao Đẳng Y Dược TPHCM đã lập bảng phân chia khu vực tuyển sinh trên cả nước, các bạn thí sinh chú ý theo dõi nhé.

Danh sách các tỉnh thuộc KV1

Khu vực 1 là ở đâu? Bảng khu vực 1 dưới đây sẽ giúp bạn giải đáp câu hỏi trên, các bạn thí sinh đừng bỏ lỡ nhé.

Những thí sinh thuộc khu vực 1 sẽ được cộng 0,75 điểm ưu tiên. Các bạn thí sinh hãy lưu ý mình có thuộc một trong những khu vực dưới đây không nhé.

Mã tỉnh Tên tỉnh Khu vực Đơn vị hành chính (Huyện, Xã thuộc huyện)
01 Hà Nội KV1 Gồm 7 xã: Ba Trại, Ba Vì, Khánh Thượng, Minh Quang, Tản Lĩnh, Vân Hòa,
Yên Bái (thuộc huyện Ba Vì); 3 xã: Tiến Xuân, Yên Bình, Yên
Trung (thuộc huyện Thạch Thất); 2 xã: Đông Xuân, Phú Mãn (thuộc huyện Quốc
Oai); 1 xã: Trần Phú (thuộc huyện Chương Mỹ); 1 xã: An Phú (thuộc huyện
Mỹ Đức)
19 Bắc Ninh KV1
21 Hải Dương KV1 Huyện Chí Linh, bao gồm các xã: An Lạc, Bắc An, Cổ Thành, Đồng Lạc, Hoàng
Hoa Thám, Hoàng Tiến, Hưng Đạo, Lê Lợi, Nhân Huệ, Tân Dân, Văn Đức,
Kênh Giang (Riêng thôn Tân Lập). Huyện Kinh môn, bao gồm các xã: Hiệp An,
Phúc Thành, An Phụ, Hiệp Hòa, Thượng Quận, Phạm Mệnh, An Sinh, Thất Hùng,
Thái Sơn, Hiệp Sơn, Bạch Đằng, Lê Ninh, Duy Tân, Thị trấn Phú Thứ, Tân Dân,
Hoành Sơn; thị Trấn Minh Tân, thị trấn Kinh Môn.
03 Hải Phòng KV1 Huyện Thủy Nguyên gồm các xã: xã Lại Xuân, xã Kỳ Sơn, xã An Sơn, xã Liên Khê,
xã Lưu Kiếm, xã Lưu Kỳ, xã Minh Minh Tân.
Huyện Cát Hải gồm các xã: Thị trấn Cát Bà, xã Trân Châu, xã Xuân Đán,
xã Hiền Hào, xã Gia Luận, xã Phù Long, xã Việt Hải, xã Đồng Bài, xã Hoàng Châu,
xã Nghĩa Lộ, xã Văn Phong, Thị trấn Cát Hải.
25 Nam Định KV1
27 Ninh Bình KV1 Toàn bộ các xã, phường của thành phố Tam Điệp; Toàn bộ các xã, thị trấn của
huyện Nho Quan;-Các xã: Gia Hòa, Gia Hưng, Gia Sinh, Gia Thanh,
Gia Vân, Gia Thịnh, Gia Phương, Gia Minh, Liên Sơn (thuộc huyện Gia Viễn);
Các xã: Ninh Hải, Ninh Hòa, Ninh Thắng, Ninh Vân, Ninh Xuân,
Trường Yên (thuộc huyện Hoa Lư); Các xã: Khánh Thượng, Mai Sơn, Yên Đồng,
Yên Hòa, Yên Lâm, Yên Mạc, Yên Thắng, Yên Thành,
Yên Thái (thuộc huyện Yên Mô); Các xã: Cồn Thoi, Kim Tân, Kim Mỹ, Kim Hải,
Kim Trung (thuộc huyện Kim Sơn); xã Ninh Nhất (thuộc Tp. Ninh Bình)
26 Thái Bình KV1
16 Vĩnh Phúc KV1 Gồm: huyện Tam Đảo; xã Đồng Tĩnh, Hoàng Hoa, Hướng Đạo (huyện Tam Dương);
xã Bàn Giản, Bắc Bình, Hợp Lý, Liên Hòa, Liễn Sơn, Ngọc Mỹ, Quang Sơn,
Tử Du, Thái Hòa, Vân Trục, Xuân Hòa, Xuân Lôi, thị trấn Hoa Sơn,
thị trấn Lập Thạch (huyện Lập Thạch); xã Trung Mỹ (huyện Bình Xuyên);
xã Bạch Lưu, Đôn Nhân, Đồng Quế, Đồng Thịnh, Hải Lựu, Lãng Công,
Nhạo Sơn, Nhân Đạo, Phương Khoan, Quang Yên, Tân Lập,
Yên Thạch (huyện Sông Lô); xã Ngọc Thanh (huyện Phúc Yên)
08 Lào Cai KV1 Toàn tỉnh
13 Yên Bái KV1 Toàn tỉnh
62 Điện Biên KV1 Toàn tỉnh
23 Hòa Bình KV1 Toàn tỉnh
07 Lai Châu KV1 Toàn tỉnh
14 Sơn La KV1 Toàn tỉnh
05 Hà Giang KV1 Toàn tỉnh
06 Cao Bằng KV1 Toàn tỉnh
11 Bắc Kạn KV1 Toàn tỉnh
10 Lạng Sơn KV1 Toàn tỉnh
09 Tuyên Quang KV1 Toàn tỉnh
12 Thái Nguyên KV1 Gồm các huyện: Võ Nhai, Định Hóa, Đại Từ, Phú Lương, Đồng Hỷ và các xã:
Phúc Thuận, Minh Đức, Phúc Tân, Thành Công, Vạn Phái, Tiên Phong và
thị trấn Bắc Sơn (thuộc thị xã Phổ Yên), Tân Thành, Tân Kim, Tân Hòa,
Tân Khánh, Tân Sương, Bàn Đạt, Kha Sơn (huyện Phú Bình),
xã Bình Sơn (Tp xã Sông Công), Tân Cương, Phúc Trìu, Phúc Xuân, Phúc Hà,
Thịnh Đức, Đồng Bẩm, Cao Ngạn, Đồng Liên, Sơn Cẩm, Chùa Hàng, Linh Sơn,
Huống Thượng (Tp, Thái Nguyên)
15 Phú Thọ KV1 Gồm các xã thuộc huyện: Đoan Hùng, Thanh Ba (trừ các xã: Đỗ Sơn, Đỗ Xuyên,
Lương Lỗ, Thanh Hà, Vũ Yển), Hạ Hòa (trừ xác xã Vụ Cầu),
Cẩm Khê (trừ các xã: Phương Xá, Đồng Cam, Sai Nga, Hiền Đa, Cát Trù),
Yên Lập, Thanh Sơn, Phù Ninh (trừ các xã: Bình Bộ, Tử Đà, Vĩnh Phú),
Tam Nông (trừ các xã: Hồng Đà, Tam Cường, Đồng Luận, Xuân Lộc), Tân Sơn;
xã Chu Hóa, xã Hy Cương, xã Kim Đức, xã Thanh Đình (thuộc Tp Việt Trì),
xã Hà Thạch, Phú Hộ (thị xã Phú Thọ), thị trấn Hùng Sơn, Xã Tiên Kiên,
Xuân Lũng (huyện Lâm Thao)
18 Bắc Giang KV1 Gồm các huyện: Sơn Động; Lục Ngạn; Lục Nam; Yên Thế; Tân Yên; Yên Dũng;
các xã An Hà, Đại Lâm, Đào Mỹ, Dương Đức, Hương Lạc, Hương Sơn, Mỹ Hà,
Mỹ Thái, Nghĩa Hòa, Nghĩa Hưng, Phi Mô, Quang Thịnh, Tân Dĩnh, Tân Hưng,
Tân Thanh, Tân Thịnh, Thái Đào, Tiên Lục, Xuân Hương, Xương Lâm,
Yên Mỹ (thuộc huyện Lạng Giang); các xã Danh Thắng, Đồng Tân, Đức Thắng,
Hòa Sơn, Hoàng An, Hoàng Thanh, Hoàng Vân, Hùng Sơn, Lương Phong,
Ngọc Sơn, THái Sơn, Thanh Vân, Hùng Sơn, Lương Phong, Ngọc Sơn, Thái Sơn,
Thanh Vân, Thường Thắng, Mai Đình, Hương Lâm, Hợp Thịnh, Quang Minh,
Mai Trung, Xuân Cẩm, Đại Thành (huyện Hiệp Hòa); các xã Minh Đức,
Nghĩa Trung, Tiên Sơn, Thượng Lan, Trung Sơn, Vân Trung (huyện Việt Yên);
các xã Dĩnh Trì, Đồng Sơn (Tp. Bắc Giang)
17 Quảng Ninh KV1 Gồm các huyện: Ba Chẽ, Bình Liêu, Cô Tô; các phường Đại Yên, Hà Khánh,
Hà Phong, Hà Trung, Việt Hưng (thuộc Tp Hạ Long); các phường Mông Dương,
Quang Hanh, các xã Cẩm Hải, Cộng Hòa, Dương Huy (thuộc Tp Cẩm Phả);
các phường Bắc Sơn, Nam Khê, Phương Đông, Vành Danh, Yên Thanh,
xã Thượng Yên Công (thuộc thành phố Uông Bí); các phường Hải Hòa, Hải Hòa,
Hải Yên, Ninh Dương, các xã Bắc Sơn, Hải Đông, Hải Sơn, Hải Tiến, Hải Xuân,
Quảng Nghĩa, Vĩnh Thực, Vĩnh Trung (thuộc Tp Móng Cái); các xã Đại Bình,
Đầm Hà, Dực Yên, Quảng An, Quảng Lâm, Quảng Lợi, Quảng Tân, Tân Bình,
Tân Lập (huyện Đầm Hà); các xã Cái Chiên, Đường Hoa, Quảng Đức,
Quảng Long, Quảng Phong, Quảng Sơn, Quảng Thành, Quảng Thịnh,
Tiến Tới (huyện Hải Hà); các xã Đại Dực, Đại Thành, Điền Xá, Đông Hải,
Đông Ngũ, Đồng Rui, Hà Lâu, Hải Lạng, Phong Dụ, Tiên Lãng,
Yên Than (huyện Tiên yên); các xã An Sinh, Bình DƯơng, Bình Khê, Hoàng Quế,
Hồng Thái Đông, Hồng Thái Tây, Nguyễn Huệ, Tân Việt, Thủy An, Tràng Lương,
Việt Dân, Yên Đức, Yên Thọ, phường Mạo Khê (thuộc Thị xã Đông Triều);
các phường Đông Mai, Minh Thành, xã Hoàng Tân (thuộc Thị xã Quảng Yên);
các xã Bằng Cả, Dân Chủ, Đồng Lâm, Đồng Sơn, Hòa Bình, Kỳ Thượng,
Quảng La, Sơn Dương, Tân Dương, Thống Nhất, Vũ Oai (huyện Hoành Bồ);
các xã Bình Dân, Đài Xuyên, Đoàn Kết, Đông Xá, Minh Châu, Quan Lạn,
Thắng Lợi, Vạn Yên (huyện Vân Đồn).

Khu vực 3 gồm những tỉnh nào?

Khu vực 3 bao gồm những thí sinh không được cộng điểm ưu tiên. Dưới đây là một số tỉnh mà các bạn cần quan tâm nhiều hơn:

Mã tỉnh Tên tỉnh Khu vực Đơn vị hành chính (Huyện, Xã thuộc huyện)
17 Quảng Ninh KV3
18 Bắc Giang KV3
15 Phú Thọ KV3
09 Tuyên Quang KV3
11 Bắc Kạn KV3
06 Cao Bằng KV3
05 Hà Giang KV3
14 Sơn La KV3
07 Lai Châu KV3
23 Hòa Bình KV3
62 Điện Biên KV3
13 Yên Bái KV3
08 Lào Cai KV3
16 Vĩnh Phúc KV3
26 Thái Bình KV3
27 Ninh Bình KV3
25 Nam Định KV3
22 Hưng Yên KV3
21 Hải Dương KV3
19 Bắc Ninh KV3
01 Hà Nội KV3 Gồm các quận: Ba Đình, Hoàn Kiếm, Hai Bà Trưng, Đống Đa, Tây Hồ, Cầu Giấy,
Thanh Xuân, Hoàng Mai, Long Biên, Bắc Từ Liêm, Hà Đông, Nam Từ Liêm.
01 Hà Nội KV3 Gồm các quận: Ba Đình, Hoàn Kiếm, Hai Bà Trưng, Đống Đa, Tây Hồ, Cầu Giấy,
Thanh Xuân, Hoàng Mai, Long Biên, Bắc Từ Liêm, Hà Đông, Nam Từ Liêm.

Khu vực 2-NT gồm những tỉnh nào?

Theo đó những đối tượng thuộc KV2 -NT sẽ được cộng 0,5 điểm khu vực trong các tỉnh dưới đây:

Mã tỉnh Tên tỉnh Khu vực Đơn vị hành chính (Huyện, Xã thuộc huyện)
01 Hà Nội KV2-NT
19 Bắc Ninh KV2-NT Gồm các huyện: Yên Phong, Tiên Du, Quế Võ, Thuận Thành, Gia Bình, Lương Tài
24 Hà Nam KV2-NT Gồm tất cả các huyện: Duy Tiên, Kim Bảng, Lý Nhân, Thanh Liêm, Bình Lục
21 Hải Dương KV2-NT Gồm các huyện của tỉnh (trừ các xã thuộc KV1)
22 Hưng Yên KV2-NT Gồm các huyện: Tiên Lữ, Ân Thi, Phù Cừ, Mỹ Hào, Yên Mỹ, Kim Động,
Khoái Châu, Văn Giang, Văn Lâm.
25 Nam Định KV2-NT Gồm tất cả các huyện: Mỹ Lộc, Vụ Bản, Ý Yên, Nam Trực, Trực Ninh,
Xuân Trường, Giao Thủy, Hải Hậu, Nghĩa Hưng.
27 Ninh Bình KV2-NT Huyện Gia Viễn; huyện Hoa Lư, huyện Yên Mô, huyện Kim Sơm,
huyện Yên Khánh. (trừ một số xã thuộc KV1 của 4 huyện: Gia Viễn, Hoa Lư,
Yên Mô, Kim Sơn)
26 Thái Bình KV2-NT Gồm các huyện: Quỳnh Phụ, Hưng Hà, Đông Hưng, Vũ Thư, Kiến Xương,
Tiền Hải, Thái Thụy.
16 Vĩnh Phúc KV2-NT Gồm các huyện: Yên Lạc, Vĩnh Tường, Tam Dương, Sông Lô, Lập Thạch,
Bình Xuyên (trừ các xã thuộc KV1 của huyện Tam Dương, Sông Lô, Lập Thạch,
Bình Xuyên đã nêu trong mục trên).
08 Lào Cai KV2-NT
13 Yên Bái KV2-NT
62 Điện Biên KV2-NT
23 Hòa Bình KV2-NT
07 Lai Châu KV2-NT
14 Sơn La KV2-NT
05 Hà Giang KV2-NT
06 Cao Bằng KV2-NT
11 Bắc Kạn KV2-NT
09 Tuyên Quang KV2-NT
12 Thái Nguyên KV2-NT Gồm các huyện Phú Bình (trừ các xã thuộc KV1)
15 Phú Thọ KV2-NT huyện: Thanh Ba, Hạ Hòa, Cẩm Khê, Phù Ninh, Lâm Thao, Tam Nông,
Thanh Thủy (trừ các xã thuộc KV1 được nêu trong mục trên)
18 Bắc Giang KV2-NT Gồm các huyện: Hiệp Hòa, Việt Yên, Lạng Giang (trừ các xã,
thị trấn thuộc KV1 được nêu trong mục trên)
17 Quảng Ninh KV2-NT Gồm các huyện: Đầm Hà, Hải Hà, Tiên Yên, Hoành Bồ, Vân Đồn
(trừ các xã thuộc KV1 được nêu trong mục trên)

Nếu như không thuộc đối tượng trong 3 bảng khu vực trên thì chắc hẳn bạn đang thuộc nhóm đổi tượng KV2. Các thí sinh thuộc KV 2 sẽ được cộng 0,25 điểm.

Những thông tin trên đây nhằm giúp các bạn thí sinh tìm hiểu chính xác mình đang thuộc khu vực ưu tiên nào để có mức điểm cộng ưu tiên phù hợp. Các bạn nhớ theo dõi kỹ danh sách trên để không đánh mất quyền lợi của mình nhé.

Bình Luận Facebook